Kệ sắt V lỗ 4 tầng tại TPHCM là sản phẩm được nhiều cá nhân và doanh nghiệp tìm mua nhiều hiện nay do nhu cầu sử dụng kệ lưu trữ, chứa hàng hoá ngày càng đa dạng. Với khả năng chịu tải tốt và chi phí hợp lý, loại kệ này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ gia đình, cửa hàng đến nhà xưởng.
Trong bài viết này, Kệ Sắt Việt Nhật sẽ cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm kệ sắt V lỗ 4 tầng, từ cấu tạo, phân loại, báo giá tại TP Hồ Chí Minh. Hãy cùng theo dõi để lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất!
Giới thiệu về kệ sắt V lỗ 4 tầng tại TPHCM
Kệ sắt V lỗ 4 tầng là một loại kệ V lỗ đa năng, được thiết kế với 4 mâm tầng giúp lưu trữ, sắp xếp hàng hóa, vật dụng một cách khoa học, ngăn nắp, đặc biệt phổ biến tại các kho hàng, nhà xưởng, cửa hàng và cả trong gia đình ở TPHCM.
Sản phẩm này được lắp ráp từ các bộ phận chính gồm thanh sắt V đục lỗ làm trụ vững chắc và các mâm kệ sắt V lỗ chịu lực. Với khả năng chịu tải lên đến 80-120kg mỗi tầng (tùy loại), thiết kế tối giản và lớp sơn tĩnh điện chống gỉ sét, kệ sắt V lỗ 4 tầng đảm bảo độ bền cao và phù hợp với nhiều môi trường sử dụng khác nhau.
Tại TPHCM, nhu cầu mua kệ sắt V lỗ 4 tầng ngày càng tăng. Giữa nhiều đơn vị cung cấp, sản phẩm từ Kệ Sắt Việt Nhật luôn được khách hàng đánh giá cao nhờ chất lượng đảm bảo, mẫu mã đa dạng, độ bền cao và mức giá cạnh tranh trực tiếp từ xưởng sản xuất.
Cấu tạo và phân loại kệ sắt V lỗ 4 tầng Việt Nhật
Hiểu rõ cấu tạo và các loại kệ sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi lựa chọn:
Cấu tạo kệ sắt V lỗ 4 tầng
Một bộ kệ sắt V lỗ 4 tầng tại TPHCM của Việt Nhật bao gồm các thành phần chính:
- Chân trụ V lỗ: Là các thanh sắt V lỗ được dập lỗ chính xác, đóng vai trò là khung sườn và chịu lực chính cho toàn bộ kệ.
- Mâm tầng (sàn tôn): Gồm 4 mâm kệ sắt V lỗ làm bằng tôn dày, có sóng chịu lực bên dưới để tăng khả năng chịu tải.
- Ke góc (Bass kê góc): Được lắp ở tầng trên cùng và dưới cùng (hoặc tất cả các góc tùy yêu cầu) để tăng độ vững chắc, chống rung lắc cho kệ.
- Ốc vít: Dùng để liên kết chặt chẽ các thanh V lỗ và mâm tầng với nhau.
- (Tùy chọn) Chân nhựa đế lót: Bảo vệ sàn nhà khỏi trầy xước và chống trơn trượt cho kệ.

Phân loại kệ sắt V lỗ 4 tầng
Kệ sắt V lỗ 4 tầng TPHCM có thể được phân loại dựa trên nhiều yếu tố:
- Theo kích thước (Cao x Rộng x Dài):
- Chiều cao: Phổ biến từ 1.5m, 2m, 2.5m, đến 3m.
- Chiều rộng (sâu): Các kích thước thông dụng là 0.3m, 0.4m, 0.5m, 0.6m.
- Chiều dài: Đa dạng từ 0.6m, 0.8m, 1m, 1.2m, 1.5m.
- Kệ Sắt Việt Nhật có thể sản xuất theo kích thước yêu cầu của khách hàng.
- Theo kích thước thanh V lỗ:
- Theo màu sắc: Phổ biến là màu xám ghi, trắng sữa. Chúng tôi cũng nhận sơn màu theo yêu cầu.
Thông số kỹ thuật chi tiết của kệ V lỗ 4 tầng
Để đảm bảo bạn chọn đúng sản phẩm kệ V lỗ 4 tầng TPHCM chất lượng, hãy tham khảo thông số kỹ thuật tiêu chuẩn từ Kệ Sắt Việt Nhật:
- Chân trụ: Sử dụng thép V lỗ (thường là V3x5cm hoặc V4x4cm) có độ dày từ 1.8mm đến 2.0mm.
- Mâm tầng: Sàn tôn dày 0.6mm – 0.8mm, có 1-2 sóng tăng cứng chịu lực bên dưới.
- Tải trọng: Từ 80kg – 100 kg/ 1 mặt kệ (tải trọng phân bố đều).
- Ke góc: Mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện, lắp ở tầng trên cùng và tầng dưới cùng (hoặc tất cả các góc).
- Điều chỉnh chiều cao tầng: Dễ dàng thay đổi khoảng cách giữa các tầng theo bước lỗ 1cm.
- Chất liệu thép: Sử dụng thép CT3 (hoặc tương đương như SD295, SD390, CII, CIII, Gr60, Grade460, SD490, CB300, CB400, CB500).
- Dung sai nguyên vật liệu: ±5%.
- Độ bền kéo (MPa): 373-481.
- Độ bền chảy (MPa): 245 (đối với độ dày <20mm).
- Độ dãn dài tương đối (δ5) %: 26 (đối với độ dày <20mm).
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008.
- Sơn: Sơn tĩnh điện cao cấp, chống gỉ sét, màu sắc bền đẹp.
Báo giá kệ sắt V lỗ 4 Tầng giá rẻ TPHCM
Giá kệ sắt V lỗ 4 tầng TPHCM tại Kệ Sắt Việt Nhật dao động từ khoảng 470.000đ đến hơn 1.100.000đ/bộ, tùy thuộc vào kích thước, độ dày vật liệu và số lượng đặt hàng.
Dưới đây là bảng giá tham khảo một số quy cách phổ biến:
| Mã SP | Quy Cách SP | GIÁ (1 bộ Đơn) |
| 1 | MẶT KỆ RỘNG 30 dày ≈0.8mm 1 sóng, V3x5 1Li8 | |
| 2 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 1m5 | |
| 3 | C150 x R30 x D60 x (4 Mâm 3 khoang) | 470,680 |
| 4 | C150 x R30 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 514,680 |
| 5 | C150 x R30 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 538,680 |
| 6 | C150 x R30 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 582,680 |
| 7 | C150 x R30 x D150 x (4 Mâm 3 khoang ) | 722,680 |
| 8 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 2m | |
| 9 | C200 x R30 x D60 x (4 Mâm 3 khoang) | 509,280 |
| 10 | C200 x R30 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 553,280 |
| 11 | C200 x R30 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 577,280 |
| 12 | C200 x R30 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 621,280 |
| 13 | C200 x R30 x D150 x (4 Mâm 3 khoang ) | 761,280 |
| 14 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 2m5 | |
| 15 | C250 x R30 x D60 x (4 Mâm 3 khoang) | 547,880 |
| 16 | C250 x R30 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 591,880 |
| 17 | C250 x R30 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 615,880 |
| 18 | C250 x R30 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 659,880 |
| 19 | C250 x R30 x D250 x (4 Mâm 3 khoang ) | 799,880 |
| 20 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 3m | |
| 21 | C300 x R30 x D60 x (4 Mâm 3 khoang) | 586,480 |
| 22 | C300 x R30 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 630,480 |
| 23 | C300 x R30 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 654,480 |
| 24 | C300 x R30 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 698,480 |
| 25 | C300 x R30 x D300 x (4 Mâm 3 khoang ) | 838,480 |
| 26 | MẶT KỆ RỘNG 40 dày ≈0.8mm 1 sóng, V3x5 1Li8 | |
| 27 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 1m5 | |
| 28 | C150 x R40 x D60 x (4 Mâm 3 khoang) | 518,680 |
| 29 | C150 x R40 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 554,680 |
| 30 | C150 x R40 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 570,680 |
| 31 | C150 x R40 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 618,680 |
| 32 | C150 x R40 x D150 x (4 Mâm 3 khoang ) | 770,680 |
| 33 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 2m | |
| 34 | C200 x R40 x D60 x (4 Mâm 3 khoang) | 557,280 |
| 35 | C200 x R40 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 593,280 |
| 36 | C200 x R40 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 609,280 |
| 37 | C200 x R40 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 657,280 |
| 38 | C200 x R40 x D150 x (4 Mâm 3 khoang ) | 809,280 |
| 39 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 2m5 | |
| 40 | C250 x R40 x D60 x (4 Mâm 3 khoang ) | 595,880 |
| 41 | C250 x R40 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 631,880 |
| 42 | C250 x R40 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 647,880 |
| 43 | C250 x R40 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 695,880 |
| 44 | C250 x R40 x D250 x (4 Mâm 3 khoang ) | 847,880 |
| 45 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 3m | |
| 46 | C300 x R40 x D60 x (4 Mâm 3 khoang ) | 634,480 |
| 47 | C300 x R40 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 670,480 |
| 48 | C300 x R40 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 686,480 |
| 49 | C300 x R40 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 734,480 |
| 50 | C300 x R40 x D300 x (4 Mâm 3 khoang ) | 886,480 |
| 51 | MẶT KỆ RỘNG 50 dày ≈0.8mm 1 sóng, V3x5 1Li8 | |
| 52 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 1m5 | |
| 53 | C150 x R50 x D60 x (4 Mâm 3 khoang ) | 570,680 |
| 54 | C150 x R50 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 582,680 |
| 55 | C150 x R50 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 610,680 |
| 56 | C150 x R50 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 710,680 |
| 57 | C150 x R50 x D150 x (4 Mâm 3 khoang ) | 858,680 |
| 58 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 1m5 | |
| 59 | C200 x R50 x D60 x (4 Mâm 3 khoang ) | 609,280 |
| 60 | C200 x R50 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 621,280 |
| 61 | C200 x R50 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 649,280 |
| 62 | C200 x R50 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 749,280 |
| 63 | C200 x R50 x D150 x (4 Mâm 3 khoang ) | 897,280 |
| 64 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 2m5 | |
| 65 | C250 x R50 x D60 x (4 Mâm 3 khoang ) | 647,880 |
| 66 | C250 x R50 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 659,880 |
| 67 | C250 x R50 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 687,880 |
| 68 | C250 x R50 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 787,880 |
| 69 | C250 x R50 x D250 x (4 Mâm 3 khoang ) | 935,880 |
| 70 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 3m | |
| 71 | C300 x R50 x D60 x (4 Mâm 3 khoang ) | 686,480 |
| 72 | C300 x R50 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 698,480 |
| 73 | C300 x R50 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 726,480 |
| 74 | C300 x R50 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 826,480 |
| 75 | C300 x R50 x D300 x (4 Mâm 3 khoang ) | 974,480 |
| 76 | MẶT KỆ RỘNG 60 dày ≈0.8mm 2 sóng chịu lực, V3x5 1Li8 | |
| 77 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 1m5 | |
| 78 | C150 x R60 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 670,680 |
| 79 | C150 x R60 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 746,680 |
| 80 | C150 x R60 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 858,680 |
| 81 | C150 x R60 x D150 x (4 Mâm 3 khoang ) | 1,026,680 |
| 82 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 2m | |
| 83 | C200 x R60 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 709,280 |
| 84 | C200 x R60 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 785,280 |
| 85 | C200 x R60 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 897,280 |
| 86 | C200 x R60 x D150 x (4 Mâm 3 khoang ) | 1,065,280 |
| 87 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 2m5 | |
| 88 | C250 x R60 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 747,880 |
| 89 | C250 x R60 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 823,880 |
| 90 | C250 x R60 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 935,880 |
| 91 | C250 x R60 x D250 x (4 Mâm 3 khoang ) | 1,103,880 |
| 92 | Kệ v lỗ 4 tầng cao 3m | |
| 93 | C300 x R60 x D80 x (4 Mâm 3 khoang ) | 786,480 |
| 94 | C300 x R60 x D100 x (4 Mâm 3 khoang ) | 862,480 |
| 95 | C300 x R60 x D120 x (4 Mâm 3 khoang ) | 974,480 |
| 96 | C300 x R60 x D300 x (4 Mâm 3 khoang ) | 1,142,480 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT (10%)
- Giá có thể thay đổi tùy theo biến động giá nguyên vật liệu thị trường.
- Đối với các đơn hàng số lượng lớn hoặc kích thước theo yêu cầu, vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline/Zalo: 0911 199 116 để nhận báo giá chính xác nhất.
Tham khảo thêm bảng giá kệ sắt V lỗ đa năng rẻ nhất tại TPHCM để có nhiều lựa chọn hơn.
Ngoài kệ 4 tầng, Kệ Sắt Việt Nhật còn cung cấp đa dạng các loại kệ khác như:
Ưu điểm của kệ sắt V lỗ 4 tầng Việt Nhật
Khi mua kệ sắt V lỗ 4 tầng TPHCM từ thương hiệu Việt Nhật, bạn sẽ nhận được sản phẩm với những ưu điểm nổi bật:
- Độ bền cao: Sản xuất từ thép cao cấp, quy trình đạt chuẩn, kiểm định kỹ lưỡng trước khi xuất xưởng, đảm bảo độ bền cao và khả năng chịu lực tối ưu.
- Thiết kế linh hoạt, thông minh: Các bộ phận rời giúp dễ dàng lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển hoặc thay đổi kích thước, số tầng khi nhu cầu sử dụng thay đổi.
- Tối ưu không gian lưu trữ: Với 4 tầng chứa đồ, kệ giúp tận dụng tối đa diện tích theo chiều cao, giữ cho không gian luôn gọn gàng, khoa học.
- Giá thành hợp lý: Là nhà sản xuất và phân phối trực tiếp, không qua trung gian, Kệ Sắt Việt Nhật cam kết mang đến mức giá tốt nhất thị trường.
- Chống gỉ sét, ăn mòn: Công nghệ sơn tĩnh điện hiện đại giúp bề mặt kệ luôn sáng bóng, chống trầy xước, ẩm mốc và các tác động từ môi trường.
- Dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn viên nhiệt tình, hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp, cùng dịch vụ lắp đặt kệ sắt nhanh chóng tại TPHCM.

Hướng dẫn mua kệ V lỗ 4 tầng tại TPHCM
Để chọn được bộ kệ V lỗ 4 tầng TPHCM ưng ý và phù hợp nhất, bạn cần lưu ý một số yếu tố sau:
- Xác định nhu cầu sử dụng: Bạn cần kệ để lưu trữ loại hàng hóa gì? Trọng lượng hàng hóa mỗi tầng dự kiến là bao nhiêu?
- Đo đạc không gian lắp đặt: Xác định chính xác chiều cao, chiều rộng, chiều dài của khu vực dự định đặt kệ để chọn kích thước phù hợp.
- Lựa chọn chất liệu và độ dày: Tùy vào tải trọng mà chọn độ dày thanh V và mâm kệ. Đối với hàng hóa nặng, nên chọn loại thép dày hơn.
- Kiểm tra chất lượng sơn: Lớp sơn tĩnh điện phải đều, bóng, không bị bong tróc để đảm bảo khả năng chống gỉ.
- So sánh giá cả: Tham khảo giá kệ sắt V lỗ 4 tầng TPHCM từ nhiều nhà cung cấp, nhưng đừng quên yếu tố chất lượng.
- Chọn đơn vị cung cấp uy tín: Ưu tiên các đơn vị có xưởng sản xuất trực tiếp như Kệ Sắt Việt Nhật, có chính sách bảo hành rõ ràng và dịch vụ hỗ trợ tốt. Bạn có thể tham khảo địa chỉ mua kệ sắt lắp ghép uy tín để đảm bảo.
Quy trình lắp đặt kệ sắt V lỗ 4 tầng
Việc lắp đặt kệ sắt V lỗ 4 tầng khá đơn giản, bạn hoàn toàn có thể tự thực hiện theo các bước sau:
- Chuẩn bị dụng cụ: Cờ lê (hoặc khóa vặn ốc), búa cao su (nếu cần).
- Lắp khung chân trụ: Lấy 4 thanh V lỗ làm chân trụ, đặt song song. Dùng ốc vít và ke góc để liên kết 2 thanh V lỗ với các thanh V lỗ ngang (thanh beam ngắn) tạo thành 2 khung hình chữ nhật đứng.
- Lắp mâm tầng dưới cùng: Đặt mâm kệ đầu tiên vào vị trí mong muốn ở tầng dưới cùng, siết ốc cố định vào 4 góc của khung.
- Lắp các mâm tầng còn lại: Tương tự, lắp các mâm tầng tiếp theo ở các vị trí mong muốn, điều chỉnh khoảng cách phù hợp và siết chặt ốc.
- Kiểm tra độ vững chắc: Sau khi lắp xong, kiểm tra lại toàn bộ các mối ghép, đảm bảo kệ không bị rung lắc.
Câu hỏi thường gặp
1. Kệ sắt V lỗ 4 tầng có chịu được nước không?
Kệ được sơn tĩnh điện giúp chống gỉ sét tốt. Tuy nhiên, để ngoài trời mưa trực tiếp lâu ngày có thể ảnh hưởng đến tuổi thọ. Nên đặt ở nơi có mái che hoặc trong nhà.
2. Tôi có thể tự thay đổi khoảng cách các tầng được không?
Có, thiết kế lỗ trên thanh V cho phép bạn dễ dàng điều chỉnh khoảng cách các mâm tầng theo nhu cầu.
3. Thời gian bảo hành cho kệ sắt V lỗ 4 tầng là bao lâu?
Kệ Sắt Việt Nhật bảo hành sản phẩm lên đến 5 năm ( 60 tháng) tất cả các loại sản phẩm kệ sắt, đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.
4. Mua kệ sắt V lỗ 4 tầng số lượng lớn có được giảm giá không?
Chắc chắn rồi! Chúng tôi luôn có chính sách giá ưu đãi đặc biệt cho các đơn hàng số lượng lớn. Vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn.
5. Ngoài kích thước tiêu chuẩn, tôi có thể đặt làm kệ theo yêu cầu không?
Có, Kệ Sắt Việt Nhật nhận sản xuất kệ sắt V lỗ theo kích thước và yêu cầu riêng của khách hàng. Chúng tôi cũng bán sắt V lỗ tại TPHCM riêng lẻ nếu bạn có nhu cầu tự lắp ráp.
Liên hệ mua kệ sắt V lỗ 4 tầng TPHCM Uy Tín, Giá Tốt
Nếu quý khách có nhu cầu mua kệ sắt V lỗ 4 tầng tại TPHCM hoặc cần tư vấn thêm về các giải pháp lưu trữ khác, đừng ngần ngại liên hệ ngay với chúng tôi theo:
Công Ty TNHH Nhật Anh TCT (Tên Thương Hiệu: Kệ Sắt Việt Nhật)
📞 Hotline: 0911.199.116
📞 Zalo: 0911.199.116
✉️ Website: kesatvietnhat.com
🌐 Email: kesatvietnhat@gmail.com
Hệ thống địa chỉ:
📍Cửa hàng: 39/14 Đường Tân Chánh Hiệp 36, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
📍VP Hà Nội: Số 30, Trần Quý Kiên, Cầu Giấy, TP. Hà Nội
📍Nhà máy Miền Nam: 33/6 Đường 18B, Bình Hưng Hoà A, Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
📍Nhà máy Miền Bắc: Số 39 Cụm 2 KCN Phùng, Đan Phượng, TP. Hà Nội
Tham khảo thêm thông tin về sản phẩm kệ thanh lý tại Việt Nhật với giá thành rẻ hơn mà vẫn đảm bảo về chất lượng: Kệ sắt thanh lý tại TPHCM


